gây sự

Học thuật
Thân thiện
gây sự

Hắn luôn tìm cách gây sự với mọi người.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gây ra chuyện cãi cọ hoặc xát: Hành động cố ý tạo ra mâu thuẫn, tranh chấp, dẫn đến việc cãihoặc đánh nhau với người khác.
    • Làm cho chuyện nhỏ trở nên to tát để tạo cớ mâu thuẫn: Phóng đại một vấn đề không đáng kể để bắt đầu một cuộc tranh cãi hoặc xung đột.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta không có lý do chính đáng, chỉ muốn gây sự với tôi thôi. (Anh ta không có lý do chính đáng, chỉ muốn tạo chuyện để cãi nhau với tôi thôi.)
    • Đừng gây sự với hàng xóm chỉ chuyện con chó chạy sang vườn. (Đừng tạo chuyện đánh nhau với hàng xóm chỉ chuyện con chó chạy sang vườn.)
    • Hắn cứ tìm cách gây sự để thể hiện mình. (Hắn cứ tìm cách tạo ra xung đột để thể hiện bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây sự đánh nhau": nhấn mạnh hành động gây hấn dẫn đến bạo lực thể xác.

    • Nhóm thanh niên đó thường xuyên gây sự đánh nhauquán bar. (Nhóm thanh niên đó thường xuyên tạo cớ để đánh nhauquán bar.)
  • "cố tình gây sự": thể hiện ý đồ chủ động, chủ đích muốn tạo ra mâu thuẫn.

    • Rõ ràng họ cố tình gây sự để phá hoại buổi họp. (Rõ ràng họ chủ động tạo chuyện để phá hoại buổi họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Gây chuyện (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc gây ra chuyện rắc rối, cãi vã.

    • đứa hay gây chuyện nhất lớp. ( đứa hay tạo ra chuyện rắc rối nhất lớp.)
  • Gây hấn (động từ): thái độ hoặc hành động khiêu khích, gây chiến, thườngphạm vi lớn hơn (cá nhân, nhóm, quốc gia).

    • Bên kia đang những hành động gây hấnbiên giới. (Bên kia đang những hành động khiêu khíchbiên giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Khiêu khích: chọc tức, thách thức để người khác phản ứng lại.
  • Chọc ngoáy: châm chọc, gây ra mâu thuẫn một cách nhỏ nhặt.
  • Tìm chuyện: chủ động tìm kiếm lý do để tạo ra xung đột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các từ bổ nghĩa như "cố tình gây sự", "gây sự đánh nhau" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Không đánh gây sự: chỉ người chủ động gây hấn, tạo cớ xung đột không bị tấn công trước.
    • Hắn loại người không đánh gây sự, ai cũng ngại tiếp xúc. (Hắn loại người chủ động gây chuyện không bị , ai cũng ngại tiếp xúc.)
gây sự

Hắn luôn tìm cách gây sự với mọi người.

  1. đg. Gây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau. Chuyện nhỏ làm ra to để gây sự.